Hình nền cho accomplishes
BeDict Logo

accomplishes

/əˈkɑmplɪʃɪz/ /əˈkʌmplɪʃɪz/

Định nghĩa

verb

Hoàn thành, đạt được, làm xong.

Ví dụ :

"She accomplishes her homework every night before dinner. "
Cô ấy hoàn thành bài tập về nhà mỗi tối trước bữa ăn tối.
verb

Hoàn thành, đạt được, trau dồi.

Ví dụ :

Học hành chăm chỉ không chỉ giúp bạn vượt qua kỳ thi mà còn trau dồi kiến thức vững chắc cho việc học tập sau này.