verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, đạt được, làm xong. To finish successfully. Ví dụ : "She accomplishes her homework every night before dinner. " Cô ấy hoàn thành bài tập về nhà mỗi tối trước bữa ăn tối. achievement action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, đạt được, làm xong. To complete, as time or distance. Ví dụ : ""He accomplishes his daily run in under 30 minutes." " Anh ấy chạy xong quãng đường hàng ngày của mình trong vòng chưa đến 30 phút. achievement action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, đạt được, làm xong. To execute fully; to fulfill; to complete successfully. Ví dụ : "to accomplish a design, an object, a promise" Để hoàn thành một bản thiết kế, một mục tiêu, một lời hứa. achievement action work outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, đạt được, trau dồi. To equip or furnish thoroughly; hence, to complete in acquirements; to render accomplished; to polish. Ví dụ : ""Studying diligently accomplishes more than just passing exams; it builds a strong foundation for future learning." " Học hành chăm chỉ không chỉ giúp bạn vượt qua kỳ thi mà còn trau dồi kiến thức vững chắc cho việc học tập sau này. achievement ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To gain; to obtain. Ví dụ : "Simple Sentence: "Maria diligently studies every day and accomplishes her goal of getting good grades." " Maria chăm chỉ học bài mỗi ngày và đạt được mục tiêu đạt điểm cao. achievement action outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điền vào, hoàn thành. (Philippine English) to fill out a form Ví dụ : "Please accomplish this enrollment form before leaving the registrar's office. " Làm ơn điền vào mẫu đăng ký này trước khi rời khỏi văn phòng ghi danh. work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc