Hình nền cho accordions
BeDict Logo

accordions

/əˈkɔːrdiənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại hội chợ đường phố, vài nhạc công đang chơi những giai điệu sôi động trên những cây đàn xếp của họ.
noun

Hộp xếp, danh sách xếp tầng.

Ví dụ :

Phần câu hỏi thường gặp trên trang web sử dụng hộp xếp để giữ cho trang gọn gàng, cho phép người dùng chỉ mở rộng những câu hỏi mà họ cần câu trả lời.