Hình nền cho keyed
BeDict Logo

keyed

/kiːd/

Định nghĩa

verb

Lắp chìa khóa, tra chìa khóa.

Ví dụ :

Người thợ khóa đã lắp chìa khóa cho ổ khóa mới để chúng ta có thể dùng chung một chìa khóa cho cả cửa trước và cửa sau.
verb

Gắn mã, nhắm mục tiêu.

Ví dụ :

Đội ngũ marketing đã gắn mã các quảng cáo trực tuyến để hiển thị các gói du lịch khác nhau cho các gia đình có con nhỏ so với người về hưu (nhằm mục tiêu đến từng nhóm đối tượng).
verb

Lên dây, chỉnh, điều chỉnh.

Ví dụ :

Diễn giả đã điều chỉnh bài thuyết trình của mình sao cho phù hợp với sở thích của khán giả trẻ, sử dụng nhiều hình ảnh và video clip ngắn.