BeDict Logo

aliment

/ˈa.lɪ.mənt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "maintenance" - Bảo trì, bảo dưỡng.
/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Bảo trì, bảo dưỡng.

Việc bảo trì và bảo dưỡng máy tính thường xuyên ở trường giúp đảm bảo chúng luôn hoạt động tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "sustenance" - Dinh dưỡng, thức ăn, sự nuôi dưỡng.
/ˈsʌs.tə.nəns/

Dinh dưỡng, thức ăn, sự nuôi dưỡng.

Đối với nhiều gia đình, một khu vườn cung cấp nguồn dinh dưỡng thiết yếu, đặc biệt là trong những thời điểm khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "provided" - Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.
/pɹəˈvaɪdɪd/

Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.

Thật khó để kiếm sống nuôi gia đình khi làm việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "gardener" - Người làm vườn, thợ làm vườn.
/ˈɡɑːdnə/ /ˈɡɑɹdnɚ/

Người làm vườn, thợ làm vườn.

Hãy suy ngẫm về sự thật rằng Chúa đã tạo ra bạn thành một người làm vườn, để nhổ bỏ thói xấu và gieo trồng đức hạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "nourishment" - Sự nuôi dưỡng, dinh dưỡng.
/ˈnʌɹɪʃmənt/ /ˈnɝɪʃmənt/

Sự nuôi dưỡng, dinh dưỡng.

Dinh dưỡng hợp lý cung cấp sự nuôi dưỡng cần thiết cho sự phát triển khỏe mạnh của trẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "children" - Trẻ em, con nít.
[ˈt͡ʃʊld̠ɹ̠ ̝ʷən] [ˈt͡ʃɪl.d̠ɹ̠ ̝ʷən] [tʃɪl.ɹən]

Trẻ em, con nít.

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là một đứa trẻ con.

Hình ảnh minh họa cho từ "allowance" - Sự cho phép, sự chấp thuận, sự thừa nhận.
/əˈlaʊəns/

Sự cho phép, sự chấp thuận, sự thừa nhận.

Giáo viên cho phép học sinh hoàn thành dự án sớm nếu các em học hành chăm chỉ.

Hình ảnh minh họa cho từ "backpacks" - Ba lô, túi đeo lưng.
/ˈbækˌpæks/

Ba , túi đeo lưng.

Các bạn học sinh mang những cuốn sách giáo khoa nặng trịch trong ba lô đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "tirelessly" - Không mệt mỏi, không ngừng nghỉ.
/ˈtaɪərləslɪ/ /ˈtaɪərləsli/

Không mệt mỏi, không ngừng nghỉ.

Các tình nguyện viên làm việc không mệt mỏi để cải thiện nội dung.

Hình ảnh minh họa cho từ "divorce" - Ly hôn, sự ly hôn.
/dɪˈvɔːs/ /dɪˈvɔɹs/

Ly hôn, sự ly hôn.

Sau nhiều năm chung sống, họ đã hoàn tất thủ tục ly hôn vào tuần trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "fertilizer" - Phân bón, thuốc bón.
/ˈfɜːtəlaɪzə/ /ˈfɜːɹtəlaɪzəɹ/

Phân bón, thuốc bón.

Người làm vườn đã dùng phân bón để giúp những bông hoa trong vườn lớn hơn và khỏe mạnh hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "alimony" - Tiền cấp dưỡng, Trợ cấp ly hôn.
/ˈæ.lɪ.mə.ni/ /ˈæ.lɪ.moʊ.ni/

Tiền cấp dưỡng, Trợ cấp ly hôn.

Sau ly hôn, tòa án yêu cầu người chồng phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ.