Hình nền cho allocates
BeDict Logo

allocates

/ˈæləˌkeɪts/ /ˌæləˈkeɪts/

Định nghĩa

verb

Phân bổ, cấp phát.

Ví dụ :

Trường phân bổ cho mỗi học sinh một tủ đựng đồ cá nhân.
verb

Phân bổ, cấp phát, chỉ định.

Ví dụ :

Phần lớn ngân sách giáo dục từ lớp mẫu giáo đến lớp 12 được phân bổ cho các khu học chánh, từ đó họ dùng số tiền này để chi trả cho các chi phí vận hành trường học.