

allonges
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"During the fencing lesson, the instructor demonstrated several allonges, emphasizing the importance of balance and precision. "
Trong buổi học đấu kiếm, huấn luyện viên đã trình diễn nhiều động tác xông tới (allonges), nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ thăng bằng và sự chính xác.
Từ liên quan
signatures noun
/ˈsɪɡnətʃərz/ /ˈsɪɡnətʃʊrz/
Chữ ký.
instrument noun
/ˈɪnstɹəmənt/
Nhạc cụ.
accommodate verb
/əˈkɒməˌdeɪt/ /əˈkɑməˌdeɪt/
Thích nghi, điều chỉnh, dung hòa.
Để thích nghi với hoàn cảnh.
demonstrated verb
/ˈdɛmənstɹeɪtɪd/
Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng.
document noun
/ˈdɒkjʊmənt/ /ˈdɒkjʊmɛnt/ /ˈdɑkjʊmənt/ /ˈdɑkjʊmɛnt/
Văn kiện, tài liệu, giấy tờ.
negotiable noun
/nɪˈɡəʊʃi.əbəl/ /nɪˈɡoʊʃi.əbəl/
Có Thể Thương Lượng, Điều Khoản Có Thể Thương Lượng.
endorsements noun
/ɪnˈdɔːrsmənts/ /ɛnˈdɔːrsmənts/