Hình nền cho allonges
BeDict Logo

allonges

/æˈlɒnʒɪz/ /əˈlɒnʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vì tấm séc đã được ký hậu bởi quá nhiều người, nhân viên ngân hàng phải đính thêm vài giấy nối vào để có đủ chỗ cho tất cả các chữ ký.