Hình nền cho alluvium
BeDict Logo

alluvium

/əˈluːviəm/ /æˈluːviəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vùng đất nông nghiệp màu mỡ gần sông được tạo thành từ lớp phù sa giàu dinh dưỡng bồi đắp qua hàng thế kỷ.