noun🔗ShareXướng ngôn viên, người dẫn chương trình. The main host of a television or radio program, particularly one relating to the broadcast of news."The anchorman of the local news program gave a report on the school closing due to the storm. "Xướng ngôn viên chính của chương trình tin địa phương đã đưa tin về việc trường học đóng cửa do bão.mediaentertainmentjobcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười chạy cuối cùng, vận động viên chạy chốt. The most reliable runner in a relay team, usually the one that runs last.""During the school's track meet, Michael was the anchorman for the 4x100 relay because he was the fastest runner on the team." "Trong hội thao của trường, Michael là người chạy chốt của đội chạy tiếp sức 4x100 mét vì cậu ấy là người chạy nhanh nhất đội.sportraceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười phụ trách neo, người điều khiển neo. The person on a ship in charge of the anchor."The anchorman on the fishing boat carefully checked the anchor chain before dropping it into the bay. "Người phụ trách neo trên chiếc thuyền đánh cá cẩn thận kiểm tra dây xích neo trước khi thả neo xuống vịnh.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc