Hình nền cho anchorman
BeDict Logo

anchorman

/ˈæŋkərmæn/ /ˈæŋkərmən/

Định nghĩa

noun

Xướng ngôn viên, người dẫn chương trình.

Ví dụ :

Xướng ngôn viên chính của chương trình tin địa phương đã đưa tin về việc trường học đóng cửa do bão.
noun

Người chạy cuối cùng, vận động viên chạy chốt.

Ví dụ :

""During the school's track meet, Michael was the anchorman for the 4x100 relay because he was the fastest runner on the team." "
Trong hội thao của trường, Michael là người chạy chốt của đội chạy tiếp sức 4x100 mét vì cậu ấy là người chạy nhanh nhất đội.