Hình nền cho ancillary
BeDict Logo

ancillary

/ˈænsəˌleɹiː/

Định nghĩa

noun

Vật phụ trợ, đồ phụ tùng.

Ví dụ :

Máy chiếu là công cụ trình bày chính, nhưng bảng trắng đóng vai trò vật phụ trợ giúp minh họa những điểm quan trọng để dễ hiểu hơn.
adjective

Phụ trợ, thứ yếu, hỗ trợ.

Ví dụ :

Thư viện chính có một bộ sưu tập sách lớn, nhưng trường cũng cung cấp cho học sinh quyền truy cập vào các nguồn tài liệu trực tuyến hỗ trợ.