verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hóa, làm theo kiểu Anh. To make English, as to customs, culture, pronunciation, spelling, or style. Ví dụ : "Many immigrants anglicized their names to make them easier for English speakers to pronounce. " Nhiều người nhập cư đã anh hóa tên của họ để người nói tiếng Anh dễ phát âm hơn. culture language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hóa, phiên âm tiếng Anh. To dub or translate into English. Ví dụ : "Many immigrants anglicized their names to make them easier for English speakers to pronounce. " Nhiều người nhập cư đã anh hóa tên của họ, tức là phiên âm tên sang tiếng Anh, để người nói tiếng Anh dễ phát âm hơn. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hóa, Âu hóa. To become English. Ví dụ : "After living in England for several years, the student gradually anglicized his speech and mannerisms. " Sau khi sống ở anh vài năm, sinh viên đó dần dần anh hóa cách nói chuyện và cử chỉ của mình. culture language nation history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc