noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trượt, cú trượt. The act of gliding. Ví dụ : "The skater's glides across the ice were effortless and graceful. " Những cú trượt băng của vận động viên trượt băng trông thật nhẹ nhàng và uyển chuyển. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm chuyển, âm lướt. A transitional sound, especially a semivowel. Ví dụ : "Phonetics students carefully transcribe the subtle glides between vowels and consonants in the recorded speech. " Sinh viên ngữ âm học ghi chép cẩn thận những âm lướt tinh tế giữa các nguyên âm và phụ âm trong đoạn ghi âm giọng nói. language phonetics linguistics grammar sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt kiếm, đòn trượt. An attack or preparatory movement made by sliding down the opponent’s blade, keeping it in constant contact. Ví dụ : "During the fencing match, Maria used quick glides along Elena's foil to control her opponent's attacks. " Trong trận đấu kiếm, Maria đã sử dụng những đòn trượt kiếm nhanh dọc theo kiếm của Elena để kiểm soát các đợt tấn công của đối thủ. military weapon sport technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diều hâu. A bird, the glede or kite. Ví dụ : "From the hilltop, we watched a glides soar effortlessly on the wind currents, searching for prey in the valley below. " Từ đỉnh đồi, chúng tôi ngắm nhìn một con diều hâu lượn nhẹ nhàng trên những luồng gió, tìm kiếm con mồi trong thung lũng bên dưới. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng lót chân, nút chân. A kind of cap affixed to the base of the legs of furniture to prevent it from damaging the floor. Ví dụ : "The new chairs have glides on their legs to protect the wooden floor from scratches. " Những chiếc ghế mới có miếng lót chân ở dưới chân để bảo vệ sàn gỗ khỏi bị trầy xước. item building utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm lướt. The joining of two sounds without a break. Ví dụ : "The music teacher explained how the glides between vowel sounds create a smooth melody when singing. " Giáo viên âm nhạc giải thích cách các âm lướt giữa các nguyên âm tạo ra một giai điệu mượt mà khi hát. phonetics language linguistics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước trượt, động tác trượt. A smooth and sliding step in dancing the waltz. Ví dụ : "The waltz lesson focused on mastering the glides, making the dancers appear to float across the floor. " Bài học waltz tập trung vào việc thành thạo các bước trượt, giúp người nhảy trông như thể đang lướt nhẹ trên sàn. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trượt,ướt đi nhẹ nhàng. To move softly, smoothly, or effortlessly. Ví dụ : "The ice skater glides across the rink with grace and ease. " Vận động viên trượt băng lướt nhẹ nhàng trên sân băng với vẻ duyên dáng và thoải mái. action way style vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, trượt đi, bay liệng. To fly unpowered, as of an aircraft. Also relates to gliding birds and flying fish. Ví dụ : "The eagle glides effortlessly on the wind currents above the valley. " Con đại bàng lượn nhẹ nhàng trên những luồng gió phía trên thung lũng. nature animal bird fish vehicle science technology physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, làm trượt, đẩy trượt. To cause to glide. Ví dụ : "The skating instructor glides the young student across the ice, helping her learn to balance. " Huấn luyện viên trượt băng đẩy trượt em học sinh nhỏ trên mặt băng, giúp em giữ thăng bằng. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trượt. To pass with a glide, as the voice. Ví dụ : "Her voice glides smoothly from a low note to a high one when she sings. " Khi cô ấy hát, giọng cô ấy lướt nhẹ nhàng từ nốt trầm lên nốt cao. phonetics language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc