noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc còn tồn đọng, việc phải làm, nghĩa vụ. Work to be done, obligation. Ví dụ : ""Finishing the dishes is a constant arrear in our household; there's always something that needs washing." " "Rửa bát là một công việc tồn đọng liên tục trong nhà chúng tôi; luôn có thứ gì đó cần phải rửa." work job business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nợ đọng, khoản nợ quá hạn. Unpaid debt. Ví dụ : "My rent is in arrear this month because I lost my job. " Tháng này tôi bị nợ tiền thuê nhà vì tôi mất việc rồi. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nợ đọng, sự chậm trễ. That which is in the rear or behind. Ví dụ : "The student was in arrear on his homework assignments and needed to catch up. " Cậu học sinh đó đang bị chậm trễ bài tập về nhà và cần phải làm bù cho kịp. position business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía sau, lạc hậu, chậm trễ. Towards the rear, backwards. Ví dụ : "The child leaned arrear, trying to see the parade pass behind them. " Đứa bé ngả người về phía sau, cố gắng nhìn đoàn diễu hành đi qua phía sau lưng mình. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nợ, chậm trễ, quá hạn. Behind time; overdue. Ví dụ : "The project is arrear due to unforeseen circumstances. " Dự án này bị chậm trễ so với kế hoạch do những sự cố bất ngờ. time business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc