noun🔗ShareTác phẩm nghệ thuật, đồ mỹ nghệ. A painting, drawing, sculpture or other piece of creative, visual art"The museum displayed many beautiful artworks, including paintings and sculptures, from local artists. "Viện bảo tàng trưng bày rất nhiều tác phẩm nghệ thuật đẹp mắt, bao gồm tranh vẽ và điêu khắc, từ các nghệ sĩ địa phương.artChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTác phẩm nghệ thuật, đồ mỹ nghệ. Artistic work."The museum displayed many beautiful artworks from different countries. "Bảo tàng trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật đẹp mắt từ nhiều quốc gia khác nhau.artcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTác phẩm nghệ thuật, hình ảnh minh họa. (reprographics) The graphical elements to be included in a reproduced work."The graphic designer gathered all the artworks, including logos and illustrations, to prepare them for printing on the new brochures. "Nhà thiết kế đồ họa đã thu thập tất cả các tác phẩm nghệ thuật, hình ảnh minh họa, bao gồm logo và hình vẽ, để chuẩn bị in lên tờ rơi mới.artmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc