Hình nền cho assignations
BeDict Logo

assignations

/ˌæsɪɡˈneɪʃənz/ /əˌsaɪɡˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Cuộc hẹn hò bí mật, cuộc tình vụng trộm.

Ví dụ :

Những lần đi uống cà phê khuya thường xuyên của họ chỉ là vỏ bọc cho những cuộc tình vụng trộm bí mật.