noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc hẹn hò bí mật, cuộc tình vụng trộm. An appointment for a meeting, generally of a romantic or sexual nature. Ví dụ : "Their frequent late-night coffee runs were merely a cover for their secret assignations. " Những lần đi uống cà phê khuya thường xuyên của họ chỉ là vỏ bọc cho những cuộc tình vụng trộm bí mật. sex human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân công, sự giao việc. The act of assigning or allotting; apportionment. Ví dụ : "The teacher's assignations of different projects to each student ensured everyone had a fair workload. " Việc cô giáo phân công các dự án khác nhau cho mỗi học sinh đảm bảo rằng mọi người đều có một khối lượng công việc công bằng. action event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển nhượng, sự giao phó. A making over by transfer of title; assignment. Ví dụ : "The lawyer handled the assignations of the property titles after the family member's death. " Luật sư đã giải quyết các thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản sau khi người thân trong gia đình qua đời. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc