Hình nền cho ballade
BeDict Logo

ballade

/bəˈlɑːd/ /bæˈlɑːd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bài ballad mới nhất của nghệ sĩ piano này kể một câu chuyện tình yêu và mất mát đầy xúc động thông qua những giai điệu du dương đầy kịch tính.
noun

Ví dụ :

Người sinh viên chật vật viết một bài thơ ballad cho lớp học thơ của mình, đặc biệt thấy khó khăn với điệp khúc lặp lại và hệ thống vần phức tạp.