

triplets
/ˈtrɪpləts/



noun
Bộ ba, nhóm ba.

noun
Trong khi từ "triplet" trong giao tiếp hàng ngày thường dùng để chỉ ba anh chị em sinh ba, trong vật lý hạt, "triplets" lại dùng để chỉ bộ ba quark, là những hạt lý thuyết được cấu tạo từ ba quark.

noun

noun
Bộ ba ghép, đá opal ghép ba.
Người thợ kim hoàn cho tôi xem những chiếc nhẫn gắn opal, giải thích rằng những chiếc nhẫn giá cả phải chăng hơn là opal ghép ba, được làm từ một lớp opal mỏng kẹp giữa các vật liệu khác.
