Hình nền cho ballistic
BeDict Logo

ballistic

/bəˈlɪs.tɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về đạn đạo, có tính chất đạn đạo.

Ví dụ :

Thầy giáo dạy vật lý giải thích quỹ đạo đường đạn của quả bóng được ném lên không trung.
adjective

Thuộc về đạn đạo, (có tính) đạn đạo.

Ví dụ :

Thám tử nghiên cứu quỹ đạo đạn đạo của viên đạn để xác định vị trí của kẻ bắn súng.