adjective🔗ShareTrắng trợn, trơ trẽn. Undisguisedly offensive and bold; crude; coarse; brazen"He told a barefaced lie about not finishing his homework, even though the teacher saw him playing video games. "Cậu ta trơ trẽn nói dối rằng chưa làm bài tập về nhà, dù cô giáo đã thấy cậu ta chơi điện tử.characterattitudemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrắng trợn, trơ trẽn. Open, undisguised"He told a barefaced lie about being late, claiming the bus was delayed when it arrived on time. "Anh ta trắng trợn nói dối về việc đến muộn, bảo là xe buýt bị trễ trong khi nó đến đúng giờ.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMặt nhẵn nhụi, Không râu. Unbearded (not having a beard or other facial hair); clean-shaven."He looked much younger and almost unrecognizable barefaced after shaving his beard. "Sau khi cạo râu, anh ấy trông trẻ hơn nhiều và gần như không thể nhận ra với khuôn mặt nhẵn nhụi.appearancebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrơ trẽn, không che đậy. Unmasked (not wearing a mask) or not wearing a face covering"The students were happy to be back in the classroom barefaced after the mask mandate was lifted. "Các học sinh rất vui khi được trở lại lớp học với khuôn mặt không cần che chắn sau khi quy định bắt buộc đeo khẩu trang được bãi bỏ.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc