verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ mặt nạ, vén mặt nạ. To remove a mask from someone. Ví dụ : "The doctor gently unmasked the baby to examine her face. " Bác sĩ nhẹ nhàng vén mặt nạ của em bé lên để khám mặt cho bé. appearance human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch trần, lột mặt nạ. To expose, or reveal the true character of someone. Ví dụ : "The angry outburst unmasked his usually calm and friendly personality. " Cơn giận dữ bộc phát đã vạch trần con người thật của anh ta, khác hẳn vẻ điềm tĩnh và thân thiện thường thấy. character human person action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mặt nạ, tháo mặt nạ. To remove one's mask. Ví dụ : "After the long day at the costume party, the child happily unmasked and ran to greet their parents. " Sau một ngày dài ở buổi tiệc hóa trang, đứa trẻ vui vẻ tháo mặt nạ ra rồi chạy đến chào bố mẹ. appearance human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ chặn, Cho phép. To enable (an interrupt, etc.) by unsetting or setting the associated bit. Ví dụ : "The teacher unmasked the student's question, allowing it to be discussed in class. " Giáo viên bỏ chặn câu hỏi của học sinh, cho phép thảo luận trong lớp. computing electronics technical system device function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không che mặt, không đeo mặt nạ, lộ diện. Not masked Ví dụ : "The toddler's face, unmasked and beaming, showed pure delight when he saw the puppy. " Khuôn mặt của đứa bé, không che mặt và rạng rỡ, thể hiện sự vui sướng tột độ khi nhìn thấy chú chó con. appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mặt nạ, không che đậy, lộ diện. No longer masked (from which a mask has been removed) Ví dụ : "The doctor examined the unmasked wound on the boy's knee. " Bác sĩ kiểm tra vết thương hở, không còn băng dán che đậy, trên đầu gối của cậu bé. appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc