Hình nền cho unmasked
BeDict Logo

unmasked

/ˌʌnˈmæskt/ /ʌnˈmæskt/

Định nghĩa

verb

Gỡ mặt nạ, vén mặt nạ.

Ví dụ :

Bác sĩ nhẹ nhàng vén mặt nạ của em bé lên để khám mặt cho bé.