Hình nền cho shaven
BeDict Logo

shaven

/ˈʃeɪvən/

Định nghĩa

verb

Cạo, cạo trọc, cạo nhẵn.

Ví dụ :

Anh ấy đã cạo nhẵn râu đi hết rồi, nên tôi едва nhận ra anh ấy.
verb

Ví dụ :

Tên cho vay nặng lãi đã cắt cổ tiền lương của người đàn ông khốn khổ, khiến anh ta hầu như không đủ tiền nuôi gia đình.
adjective

Cạo rồi, đã cạo.

Ví dụ :

Với cái đầu đã cạo trọc, anh ấy cảm thấy mát mẻ hơn nhiều trong cái nóng mùa hè.