Hình nền cho oceanic
BeDict Logo

oceanic

/ˌoʊʃiˈænɪk/ /ˌoʊsiˈænɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về đại dương, thuộc về biển.

Ví dụ :

Chiếc tàu biển vượt đại dương chở khách du lịch băng qua đại dương bao la.
adjective

Ví dụ :

Khí hậu ôn đới hải dương ở Seattle giúp nhiệt độ ở đây tương đối ôn hòa quanh năm, khiến nơi này trở thành một nơi dễ chịu để sinh sống.