noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ sống bám, người vô công rỗi nghề ở bãi biển. A seaman who is not prepared to work but hangs around port areas living off the charity of others. Ví dụ : "The beachcomber spent his days lounging around the docks, hoping someone would give him a meal. " Gã sống bám ngày nào cũng lảng vảng quanh bến tàu, mong có ai đó bố thí cho bữa ăn. nautical person job sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lang thang bờ biển, người sống vất vưởng ven biển. Any loafer around a waterfront. Ví dụ : "Every afternoon, the beachcomber sat on the pier, watching the boats and offering unsolicited fishing advice, even though he never actually fished himself. " Chiều nào, gã lang thang bờ biển cũng ngồi trên cầu tàu, ngắm thuyền bè qua lại và buông lời khuyên nhủ về chuyện câu cá, dù bản thân gã chẳng bao giờ câu một con cá nào. person job nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhặt phế liệu bờ biển, người nhặt đồ biển. A person who collects marine salvage at the coast. Ví dụ : "The beachcomber found a beautiful seashell, part of his collection of marine salvage. " Người nhặt đồ biển tìm thấy một vỏ sò rất đẹp, một phần trong bộ sưu tập phế liệu bờ biển của ông. nautical person job ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt sóng dài. A long rolling wave of the sea. Ví dụ : "From the shore, we watched the beachcomber crash dramatically against the rocks. " Từ bờ biển, chúng tôi nhìn đợt sóng dài đổ ầm ầm vào những tảng đá. person ocean environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc