Hình nền cho beatifying
BeDict Logo

beatifying

/biˈætɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

- Làm cho hạnh phúc, ban phước.

Ví dụ :

Ánh nắng ấm áp và làn gió nhẹ nhàng làm cho buổi đi bộ sáng của tôi trở nên thật hạnh phúc, khiến tôi cảm thấy vô cùng vui vẻ và mãn nguyện.
verb

Tuyên thánh, phong chân phước.

Ví dụ :

Giúp bà làm việc nhà thật là một điều hạnh phúc, như là phong chân phước cho cô ấy, khiến cô cảm thấy cuộc sống có ý nghĩa và tràn đầy niềm vui.
verb

Tuyên thánh, phong chân phước.

Ví dụ :

Giáo hoàng đang phong chân phước cho nữ tu được biết đến nhờ công việc vị tha của bà với người nghèo, một bước quan trọng trước khi bà có thể được tuyên thánh.