verb🔗Share- Làm cho hạnh phúc, ban phước. To make blissful."The warm sunshine and gentle breeze were beatifying my morning walk, making me feel incredibly happy and content. "Ánh nắng ấm áp và làn gió nhẹ nhàng làm cho buổi đi bộ sáng của tôi trở nên thật hạnh phúc, khiến tôi cảm thấy vô cùng vui vẻ và mãn nguyện.religiontheologysoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTuyên thánh, phong chân phước. To pronounce or regard as happy, or supremely blessed, or as conferring happiness."Helping her grandmother with chores was beatifying, filling her with a sense of purpose and joy. "Giúp bà làm việc nhà thật là một điều hạnh phúc, như là phong chân phước cho cô ấy, khiến cô cảm thấy cuộc sống có ý nghĩa và tràn đầy niềm vui.religionsoultheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTuyên thánh, phong chân phước. To carry out the third of four steps in canonization, making someone a blessed."The Pope is beatifying the nun recognized for her selfless work with the poor, a crucial step before she can be declared a saint. "Giáo hoàng đang phong chân phước cho nữ tu được biết đến nhờ công việc vị tha của bà với người nghèo, một bước quan trọng trước khi bà có thể được tuyên thánh.religiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc