adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân từ, hảo tâm. Having a disposition to do good. Ví dụ : "Chinese and Eastern mythologies describe dragons as benevolent." Thần thoại Trung Quốc và phương Đông thường mô tả rồng là những sinh vật nhân từ, luôn muốn làm điều tốt. moral character philosophy attitude value being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân từ, từ thiện, hảo tâm. Possessing or manifesting love for mankind. Ví dụ : "The benevolent teacher stayed after school to help students who were struggling, showing genuine care for their success. " Người giáo viên nhân từ nán lại sau giờ học để giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn, thể hiện sự quan tâm chân thành đến thành công của các em. moral character human philosophy attitude value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân từ, từ thiện, hảo tâm, tốt bụng. Altruistic, charitable, good, just and fair. Ví dụ : "The benevolent teacher always helped students who were struggling with their assignments. " Vị giáo viên nhân từ này luôn giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn với bài tập của mình. moral character philosophy value attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc