BeDict Logo

benevolent

/bəˈnɛvələnt/
Hình ảnh minh họa cho benevolent: Nhân từ, từ thiện, hảo tâm.
 - Image 1
benevolent: Nhân từ, từ thiện, hảo tâm.
 - Thumbnail 1
benevolent: Nhân từ, từ thiện, hảo tâm.
 - Thumbnail 2
adjective

Nhân từ, từ thiện, hảo tâm.

Người giáo viên nhân từ nán lại sau giờ học để giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn, thể hiện sự quan tâm chân thành đến thành công của các em.