Hình nền cho benevolent
BeDict Logo

benevolent

/bəˈnɛvələnt/

Định nghĩa

adjective

Nhân từ, hảo tâm.

Ví dụ :

"Chinese and Eastern mythologies describe dragons as benevolent."
Thần thoại Trung Quốc và phương Đông thường mô tả rồng là những sinh vật nhân từ, luôn muốn làm điều tốt.
adjective

Nhân từ, từ thiện, hảo tâm.

Ví dụ :

Người giáo viên nhân từ nán lại sau giờ học để giúp đỡ những học sinh gặp khó khăn, thể hiện sự quan tâm chân thành đến thành công của các em.