noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng byzantium, đồng tiền byzantium. (history) A coin made of gold or silver, minted at Byzantium and used in currency throughout mediaeval Europe. Ví dụ : "The merchant paid the toll with a heavy bezant, its gold gleaming in the dim light. " Người lái buôn trả phí cầu đường bằng một đồng byzantium nặng trịch, ánh vàng của đồng tiền lấp lánh trong ánh sáng lờ mờ. history economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tiền vàng (trong huy hiệu). The heraldic representation of a gold coin. Ví dụ : "The shield on the knight's coat of arms featured three bezants, representing the family's wealth. " Trên áo giáp của hiệp sĩ có hình ba đồng tiền vàng (bezant) trên huy hiệu, tượng trưng cho sự giàu có của gia đình. heraldry royal art history finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc