Hình nền cho bezant
BeDict Logo

bezant

/ˈbɛzənt/

Định nghĩa

noun

Đồng byzantium, đồng tiền byzantium.

Ví dụ :

Người lái buôn trả phí cầu đường bằng một đồng byzantium nặng trịch, ánh vàng của đồng tiền lấp lánh trong ánh sáng lờ mờ.