Hình nền cho bigotry
BeDict Logo

bigotry

/ˈbɪɡ.ə.tɹi/

Định nghĩa

noun

Cuồng tín, thành kiến, sự cố chấp.

Ví dụ :

Sự cuồng tín và thành kiến của giáo viên đối với học sinh có xuất thân khác nhau đã tạo ra một môi trường học tập đầy thù địch.
noun

Đức tin mù quáng, thành kiến.

Obstinate prejudice or opinionatedness

Ví dụ :

Sự thành kiến mù quáng của anh ta về các thể loại âm nhạc khác nhau đã khiến anh ta không thể đánh giá cao sở thích đa dạng của các bạn cùng lớp.