Hình nền cho bisects
BeDict Logo

bisects

/baɪsɛkts/ /baɪsɛktɪs/

Định nghĩa

noun

Đường phân giác.

Ví dụ :

Đường thẳng đi qua tâm chia đôi đường tròn thành hai nửa bằng nhau.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ chiến tranh khan hiếm tem, những nhà sưu tập tem háo hức tìm kiếm những con tem bị xẻ đôi như một bằng chứng về sự sáng tạo và lịch sử bưu chính.