Hình nền cho blitzing
BeDict Logo

blitzing

/ˈblɪtsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tấn công chớp nhoáng, oanh tạc.

Ví dụ :

Cậu học sinh đang làm bài tập về nhà một cách nhanh chóng mặt để kịp ăn tối.