verb🔗ShareTấn công chớp nhoáng, oanh tạc. To attack quickly or suddenly, as by an air raid or similar action."The student was blitzing through his homework to finish before dinner. "Cậu học sinh đang làm bài tập về nhà một cách nhanh chóng mặt để kịp ăn tối.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTấn công chớp nhoáng, đánh úp. To perform a blitz."The Washington High defense almost always blitzes on third down."Hàng phòng ngự của trường Washington High gần như lúc nào cũng tấn công chớp nhoáng vào lượt thứ ba.actionsportmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXay nhuyễn, nghiền. To purée or chop (food products) using a food processor or blender."To make nut roast, you have to blitz the nuts in the food processor before adding the parsley and breadcrumbs."Để làm món thịt chay từ các loại hạt, bạn phải xay nhuyễn các loại hạt trong máy xay thực phẩm trước khi thêm rau mùi tây và vụn bánh mì.foodutensilprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm rất nhanh, làm một mạch. To do something quickly or in one session.""I'm blitzing through my homework so I can go out tonight." "Tớ đang làm bài tập về nhà một mạch cho xong để tối nay còn đi chơi.actionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc