Hình nền cho blitzes
BeDict Logo

blitzes

/ˈblɪtsɪz/

Định nghĩa

noun

Tấn công bất ngờ, cuộc oanh tạc.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, luân đôn phải hứng chịu những cuộc oanh tạc bất ngờ hằng đêm, khi máy bay đức thả bom xuống thành phố.
noun

Tấn công chớp nhoáng, miếng đánh phủ đầu.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã gọi vài pha tấn công chớp nhoáng, hy vọng gây áp lực để quarterback mắc lỗi trong hiệp hai.