noun🔗ShareTấn công bất ngờ, cuộc oanh tạc. A sudden attack, especially an air raid; usually with reference to the Blitz."During World War II, London endured nightly blitzes, as German planes dropped bombs on the city. "Trong thế chiến thứ hai, luân đôn phải hứng chịu những cuộc oanh tạc bất ngờ hằng đêm, khi máy bay đức thả bom xuống thành phố.militarywarhistoryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTấn công chớp nhoáng, cuộc tấn công bất ngờ. A swift and overwhelming attack or effort."We embarked on a publicity blitz, putting posters and flyers all around town."Chúng tôi đã thực hiện một cuộc tấn công chớp nhoáng vào việc quảng bá, dán áp phích và tờ rơi khắp thị trấn.militaryactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTấn công chớp nhoáng, miếng đánh phủ đầu. A play in which additional defenders beyond the defensive linemen rush the passer."The coach called several blitzes in the second half, hoping to pressure the quarterback into making a mistake. "Huấn luyện viên đã gọi vài pha tấn công chớp nhoáng, hy vọng gây áp lực để quarterback mắc lỗi trong hiệp hai.sportgameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCờ chớp. Blitz chess, a form of chess with a short time limit for moves."My little brother loves playing blitzes online after finishing his homework. "Sau khi làm xong bài tập về nhà, em trai tôi thích chơi cờ chớp online lắm.sportgametimeentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTấn công chớp nhoáng, oanh tạc. To attack quickly or suddenly, as by an air raid or similar action."The football team blitzes the quarterback frequently, making it hard for him to pass the ball. "Đội bóng đá thường xuyên tấn công chớp nhoáng vào vị trí tiền vệ, khiến anh ta khó chuyền bóng.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTấn công chớp nhoáng, đánh úp. To perform a blitz."The Washington High defense almost always blitzes on third down."Hàng phòng ngự của trường Washington High hầu như lúc nào cũng tấn công chớp nhoáng trong lượt banh thứ ba.militarywarsportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXay, Nghiền. To purée or chop (food products) using a food processor or blender."To make nut roast, you have to blitz the nuts in the food processor before adding the parsley and breadcrumbs."Để làm món thịt chay từ các loại hạt, bạn cần xay nhuyễn các loại hạt trong máy xay thực phẩm trước khi thêm rau mùi tây và vụn bánh mì.foodutensilmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm rất nhanh, làm một lèo. To do something quickly or in one session."She blitzes through her homework every evening so she can relax later. "Cô ấy làm một lèo hết bài tập về nhà mỗi tối để sau đó có thể thư giãn.actionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc