Hình nền cho orient
BeDict Logo

orient

/ˈɔː.ɹɪ.ənt/ /ˈɒ.ɹɪ-/

Định nghĩa

proper noun

Phương Đông, Á Đông.

Ví dụ :

Gia đình tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Á Đông, với hy vọng được tham quan nhiều quốc gia ở Đông Á.
proper noun

Orient

A city and town in Iowa.

Ví dụ :

"My cousin lives in Orient, Iowa. "
Anh họ tôi sống ở Orient, một thị trấn ở Iowa.
proper noun

Orient, Thị trấn Orient.

A town in Maine.

Ví dụ :

"My aunt lives in Orient, Maine, and she visits us every summer. "
Dì của tôi sống ở Orient, một thị trấn nhỏ thuộc bang Maine, và dì ấy đến thăm chúng tôi mỗi mùa hè.
proper noun

Orient (thị trấn và làng ở Nam Dakota).

Ví dụ :

"My cousin lives in Orient, South Dakota. "
Anh họ tôi sống ở Orient, một thị trấn và làng nhỏ ở bang Nam Dakota.
noun

Ngọc phương Đông, ngọc trai hảo hạng.

Ví dụ :

Cửa hàng trang sức cổ trưng bày một viên ngọc phương đông quý hiếm, phô bày vẻ đẹp rực rỡ lóa mắt của nó.
verb

Xoay về hướng đông, xây về hướng đông.

Ví dụ :

Tòa nhà mới của trường được xây cẩn thận để hướng về phía đông, đón được nhiều ánh nắng mặt trời nhất vào buổi sáng.
verb

Ví dụ :

Trước khi có thể đánh dấu chính xác vị trí của các cây, người khảo sát phải định hướng bản đồ trên bàn đo sao cho khớp với thực địa.
adjective

Đông phương, sáng ngời, lộng lẫy.

Ví dụ :

Chiếc vòng cổ ngọc trai cổ ấy có vẻ đẹp sáng ngời và lộng lẫy như ngọc phương Đông, khiến ai nhìn thấy cũng phải lóa mắt.