BeDict Logo

orient

/ˈɔː.ɹɪ.ənt/ /ˈɒ.ɹɪ-/
Hình ảnh minh họa cho orient: Phương Đông, Á Đông.
proper noun

Gia đình tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Á Đông, với hy vọng được tham quan nhiều quốc gia ở Đông Á.

Hình ảnh minh họa cho orient: Ngọc phương Đông, ngọc trai hảo hạng.
 - Image 1
orient: Ngọc phương Đông, ngọc trai hảo hạng.
 - Thumbnail 1
orient: Ngọc phương Đông, ngọc trai hảo hạng.
 - Thumbnail 2
noun

Ngọc phương Đông, ngọc trai hảo hạng.

Cửa hàng trang sức cổ trưng bày một viên ngọc phương đông quý hiếm, phô bày vẻ đẹp rực rỡ lóa mắt của nó.

Hình ảnh minh họa cho orient: Định hướng, xác định phương hướng.
 - Image 1
orient: Định hướng, xác định phương hướng.
 - Thumbnail 1
orient: Định hướng, xác định phương hướng.
 - Thumbnail 2
verb

Trước khi có thể đánh dấu chính xác vị trí của các cây, người khảo sát phải định hướng bản đồ trên bàn đo sao cho khớp với thực địa.