noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách. Any of various insects that infest books. Ví dụ : "The librarian noticed several bookworms eating holes in the old history book. " Người thủ thư nhận thấy vài con mọt sách đang đục khoét những lỗ trên cuốn sách lịch sử cũ. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách, người mê đọc sách. An avid book reader. Ví dụ : "Maria is a real bookworm; she reads several novels every week. " Maria đúng là một con mọt sách; tuần nào cô ấy cũng đọc vài cuốn tiểu thuyết. person literature education character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc