Hình nền cho bookworm
BeDict Logo

bookworm

/ˈbʊk.wɜːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thủ thư nhận thấy vài con mọt sách đang đục khoét những lỗ trên cuốn sách lịch sử cũ.