BeDict Logo

bravado

/brəˈvɑːdoʊ/
Hình ảnh minh họa cho bravado: Sự huênh hoang, sự khoác lác.
 - Image 1
bravado: Sự huênh hoang, sự khoác lác.
 - Thumbnail 1
bravado: Sự huênh hoang, sự khoác lác.
 - Thumbnail 2
noun

Sự huênh hoang, sự khoác lác.

Mặc dù rõ ràng là đang lo lắng, cậu bé vẫn tiến đến chỗ đám trẻ lớn hơn với vẻ huênh hoang, khoe khoang rằng cậu có thể đánh bại tất cả bọn họ trong bóng rổ.