Hình nền cho bravado
BeDict Logo

bravado

/brəˈvɑːdoʊ/

Định nghĩa

noun

Sự huênh hoang, sự khoe khoang, thái độ ngạo mạn.

Ví dụ :

Người khách hàng tức giận đứng giữa phòng trưng bày và lớn tiếng phàn nàn một cách đầy huênh hoang, ra vẻ thách thức.
noun

Sự huênh hoang, sự khoác lác.

A swaggerer; a braggart.

Ví dụ :

Mặc dù rõ ràng là đang lo lắng, cậu bé vẫn tiến đến chỗ đám trẻ lớn hơn với vẻ huênh hoang, khoe khoang rằng cậu có thể đánh bại tất cả bọn họ trong bóng rổ.