noun🔗ShareSự huênh hoang, sự khoe khoang, thái độ ngạo mạn. A swaggering show of defiance or courage."The angry customer stood in the middle of the showroom and voiced his complaints with loud bravado."Người khách hàng tức giận đứng giữa phòng trưng bày và lớn tiếng phàn nàn một cách đầy huênh hoang, ra vẻ thách thức.characterattitudeactionhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự huênh hoang, sự làm bộ dũng cảm. A false show of courage."Despite his shaking hands, the little boy displayed bravado as he walked into the haunted house, trying to hide his fear. "Dù tay run lẩy bẩy, cậu bé vẫn tỏ ra huênh hoang, làm bộ dũng cảm khi bước vào ngôi nhà ma ám, cố gắng che giấu nỗi sợ hãi của mình.characterattitudeactionhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự huênh hoang, sự khoác lác. A swaggerer; a braggart."Despite his obvious nervousness, the young boy approached the older kids with an air of bravado, boasting about how he could beat them all at basketball. "Mặc dù rõ ràng là đang lo lắng, cậu bé vẫn tiến đến chỗ đám trẻ lớn hơn với vẻ huênh hoang, khoe khoang rằng cậu có thể đánh bại tất cả bọn họ trong bóng rổ.characterpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHuênh hoang, khoe khoang. To swagger; to brag."The student bravadoed about his upcoming presentation, even though he hadn't practiced much. "Cậu học sinh huênh hoang khoe khoang về bài thuyết trình sắp tới của mình, mặc dù cậu ta chưa luyện tập nhiều.characterattitudeactionstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc