Hình nền cho brazened
BeDict Logo

brazened

/ˈbreɪzənd/ /ˈbreɪznd/

Định nghĩa

verb

Ánh màu đồng, chuyển màu đồng.

Ví dụ :

Cái nắm đấm cửa bằng đồng thau cũ đã ánh màu đồng theo thời gian, dần dần chuyển sang màu đỏ gỉ do tiếp xúc với không khí trong nhiều năm.
verb

Ví dụ :

Sau khi vấp ngã và làm đổ cà phê lên người sếp, Maria mặt dày xin lỗi một cách bình tĩnh và đề nghị dọn dẹp, coi như không có chuyện gì xảy ra.