Hình nền cho bribing
BeDict Logo

bribing

/ˈbɹaɪbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy bị cáo buộc đã cố gắng hối lộ ban bồi thẩm để họ đưa ra những lời khai sai sự thật.