verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối lộ, mua chuộc. To give a bribe to; specifically, to ask a person to do something, usually against his/her will, in exchange for some type of reward or relief from potential trouble. Ví dụ : "She was accused of trying to bribe the jury into making false statements." Cô ấy bị cáo buộc đã cố gắng hối lộ ban bồi thẩm để họ đưa ra những lời khai sai sự thật. government politics law moral business economy action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối lộ, mua chuộc. To gain by a bribe; to induce as by a bribe. Ví dụ : "The student was caught bribing the teacher with candy to get a better grade. " Cậu học sinh bị bắt quả tang đang hối lộ giáo viên bằng kẹo để được điểm cao hơn. moral law government politics business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối lộ, sự đút lót. Bribery. Ví dụ : "The politician's career ended after accusations of bribing became public. " Sự nghiệp chính trị của ông ấy đã chấm dứt sau khi những cáo buộc về việc hối lộ bị phanh phui. politics government law moral business organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc