Hình nền cho briquettes
BeDict Logo

briquettes

/brɪˈkɛts/ /brɪˈkɛtɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi dùng than bánh để nướng bánh mì kẹp thịt trong sân sau.
noun

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã làm vài viên nén xi măng để kiểm tra xem hỗn hợp có đủ chắc chắn cho móng của tòa nhà mới hay không.