Hình nền cho incubate
BeDict Logo

incubate

/ˈɪŋkjʊbeɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chim mẹ sẽ ấp trứng trong tổ cho đến khi chúng nở.
verb

Ấp ủ, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Sau buổi động não, tôi quyết định ấp ủ các chiến lược marketing, nghiền ngẫm thật kỹ trước khi trình bày đề xuất cuối cùng của mình.