

incubate
Định nghĩa
verb
Ấp ủ, nghiền ngẫm.
Ví dụ :
Từ liên quan
strategies noun
/ˈstrætədʒiz/ /ˈstrætɪdʒiz/
Chiến lược, binh pháp.
provision noun
/pɹəˈvɪʒ.ən/
Dự trữ, nguồn cung cấp, thực phẩm dự trữ.
brainstorming verb
/ˈbreɪnˌstɔrmɪŋ/ /ˈbreɪnˌstɔːmɪŋ/
Động não, thảo luận.
metaphorically adverb
/ˌmɛtəˈfɔrɪkli/ /ˌmɛɾəˈfɔrɪkli/
Một cách ẩn dụ, theo nghĩa bóng.
Ông ấy truyền đạt những lời dạy của mình theo nghĩa bóng, dùng nhiều ẩn dụ.
environmental adjective
/ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ /ˌenvairənˈmentəl/
Thuộc về môi trường, có tính môi trường.
Chính sách mới của trường tập trung vào sự bền vững môi trường.