adjective🔗ShareChật ních, đầy ắp, không còn chỗ trống. (of a ship's hoisting tackle) Having the blocks drawn close together so no further movement is possible, as when the tackle is hauled to the utmost."The sailor knew the sail was raised as high as it could go because the tackle was now chockablock. "Thủy thủ biết rằng cánh buồm đã được kéo lên hết cỡ vì hệ thống ròng rọc bây giờ đã chặt cứng, không thể kéo thêm được nữa.nauticalsailingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChật ních, chật cứng, đầy ắp. (by extension) Jammed tightly together; very crowded; completely filled or stuffed."The train was chockablock with commuters heading home after work. "Chuyến tàu chật cứng người đi làm về nhà sau giờ làm việc.placeconditionamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareChật ních, chật cứng, san sát, đông nghịt. In a crowded manner; as completely or closely as possible."His study had books stacked chockablock on every shelf."Phòng làm việc của anh ấy có sách xếp chật cứng trên mọi kệ.placeconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc