noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ quỹ nhà thờ, người quản lý giáo xứ. A lay officer of the Church of England who handles the secular affairs of the parish. Ví dụ : "The churchwardens oversaw the maintenance of the church hall, ensuring it was suitable for the school's annual fundraising event. " Các thủ quỹ nhà thờ đã giám sát việc bảo trì nhà hội của nhà thờ, đảm bảo nơi này phù hợp cho sự kiện gây quỹ hàng năm của trường học. religion organization person job theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ quỹ nhà thờ, Ban trị sự nhà thờ. A similar functionary of the Episcopal church. Ví dụ : "The churchwardens of St. Mary's Episcopal Church organized the annual bake sale to raise money for the youth group. " Các thủ quỹ nhà thờ của nhà thờ Episcopal St. Mary đã tổ chức buổi bán bánh hàng năm để gây quỹ cho nhóm thanh niên. religion person job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống điếu nhà thờ. A churchwarden pipe. Ví dụ : "My grandfather enjoys relaxing in his armchair after dinner, smoking his long churchwardens. " Ông tôi thích thư giãn trên ghế bành sau bữa tối, hút điếu ống nhà thờ dài của ông. utensil architecture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc