BeDict Logo

codebooks

/ˈkoʊdbʊks/
Hình ảnh minh họa cho codebooks: Sổ mật mã, sách mật mã.
noun

Trong Thế Chiến II, cả hai phe đều sử dụng sổ mật mã để mã hóa và giải mã các thông điệp bí mật.