Hình nền cho surveys
BeDict Logo

surveys

/sərˈveɪz/ /ˈsɜːrveɪz/

Định nghĩa

noun

Khảo sát, cuộc khảo sát, sự xem xét tổng quan.

Ví dụ :

Những cuộc khảo sát địa hình đã phát hiện ra một thung lũng ẩn mình.
noun

Ví dụ :

Một cuộc khảo sát kho hàng trên tàu; một cuộc kiểm tra đường xá và cầu cống; một cuộc đánh giá tình trạng các tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Các nhân viên đo đạc của thị trấn đã tiến hành đo đạc địa hình để lên kế hoạch xây dựng một công viên mới.
noun

Khảo sát, thăm dò ý kiến.

Ví dụ :

Hội đồng địa phương đã thực hiện một cuộc khảo sát ý kiến của cư dân để giúp họ quyết định có nên tiếp tục dịch vụ thu gom rác thải ven đường hay không.
noun

Khảo sát, cuộc đấu giá.

Ví dụ :

Trong các ghi chép lịch sử có đề cập đến một vài cuộc đấu giá thuê đất được tổ chức vào thế kỷ 18, nơi nông dân địa phương đấu thầu thuê đất trong ba đời.
noun

Khu vực hải quan, địa hạt hải quan.

Ví dụ :

Cảng được chia thành nhiều khu vực hải quan, mỗi khu vực do một nhân viên hải quan khác nhau quản lý để đảm bảo việc thu thuế nhập khẩu hiệu quả.
verb

Khảo sát, xem xét, đánh giá.

Ví dụ :

Công việc của anh ấy là khảo sát các tòa nhà để xác định giá trị và rủi ro của chúng.
verb

Khảo sát, đo đạc, định ranh giới.

Ví dụ :

Chủ đất mới khảo sát điền trang mỗi năm để xác định giá trị đất đai và đảm bảo người thuê đất trả đúng tiền thuê.
verb

Khảo sát, điều tra, thăm dò ý kiến.

Ví dụ :

Công ty tiến hành khảo sát nhân viên hàng năm để thu thập phản hồi về mức độ hài lòng trong công việc.