Hình nền cho plaintext
BeDict Logo

plaintext

/ˈpleɪnˌtekst/ /ˈpleɪntekst/

Định nghĩa

noun

Văn bản thuần, bản rõ.

Text or any data that is to be encrypted (as opposed to ciphertext).

Ví dụ :

Việc sử dụng mật mã tinh vi trở nên vô nghĩa vì tên gián điệp chỉ cần lấy trộm văn bản thuần từ thùng rác.