noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy gia tốc đối xứng, máy va chạm. Any of several forms of particle accelerator in which two opposing beams of particles collide. Ví dụ : "Scientists use a collider to smash tiny particles together at very high speeds and learn about the universe. " Các nhà khoa học sử dụng máy gia tốc đối xứng để đập vỡ các hạt nhỏ ở tốc độ rất cao và tìm hiểu về vũ trụ. physics technology science machine energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận va chạm, công cụ phát hiện va chạm. A model of the shape of an object for purposes of collision detection. Ví dụ : "The programmer added a simple box collider to the toy car in the video game, so it wouldn't pass through the walls. " Lập trình viên đã thêm một bộ phận va chạm hình hộp đơn giản vào chiếc xe đồ chơi trong trò chơi điện tử, để nó không xuyên qua tường. computing technology physics machine game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc