Hình nền cho smash
BeDict Logo

smash

/smæʃ/

Định nghĩa

noun

Tiếng choang, tiếng đổ vỡ.

Ví dụ :

Tôi nghe thấy tiếng phanh rít lên, rồi sau đó là tiếng choang kinh khủng của những chiếc xe đâm sầm vào nhau.
noun

Ví dụ :

Sau khi uống xong ly strawberry smash mát lạnh, tôi đã ăn hết những miếng dâu tây tươi ngon còn lại dưới đáy ly - giống như sinh tố hoa quả dầm vậy.