Hình nền cho commando
BeDict Logo

commando

/kəˈmɑːn.dəʊ/

Định nghĩa

noun

Đội Biệt Kích, Lính Biệt Kích.

Ví dụ :

Đội biệt kích đã mở một cuộc đột kích bất ngờ vào căn cứ của địch.