noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Binh nhì kỵ binh, binh nhì thiết giáp. A soldier of private rank in cavalry or armour. Ví dụ : "The movie showed a line of troopers on horseback charging across the battlefield. " Bộ phim cho thấy một hàng dài các binh nhì kỵ binh trên lưng ngựa xông pha qua chiến trường. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến mã, ngựa chiến. A cavalry horse; charger. Ví dụ : "The knight mounted his magnificent trooper and rode into battle. " Hiệp sĩ leo lên chiến mã lộng lẫy của mình và phi vào trận chiến. animal military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến sĩ, binh lính. A soldier. Ví dụ : "The army trooper marched in formation. " Người chiến sĩ quân đội diễu hành trong đội hình. military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính dù, tàu vận tải quân. A troopship. Ví dụ : "The trooper carried thousands of soldiers across the Atlantic Ocean during the war. " Con tàu vận tải quân này đã chở hàng ngàn binh lính vượt Đại Tây Dương trong suốt cuộc chiến. military nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát giao thông, chiến sĩ cảnh sát tuần tra. A state trooper. Ví dụ : "The state trooper pulled over the speeding car. " Anh cảnh sát giao thông đã chặn chiếc xe chạy quá tốc độ. police government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh, cảnh sát kỵ binh. A mounted policeman. Ví dụ : "The mounted trooper patrolled the parade route. " Viên cảnh sát kỵ binh tuần tra dọc theo tuyến đường diễn hành. police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiên cường, người bền bỉ, người dũng cảm. One who endures adversity or hardship with an attitude of stoicism and persistence. Ví dụ : "He was a real trooper about taking care of the kids for the weekend." Anh ấy thật sự rất kiên cường và chu đáo khi một mình chăm sóc bọn trẻ cả cuối tuần. character person attitude achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lính, phục vụ trong quân đội. To work as a trooper. Ví dụ : "The new student volunteered to trooper for the school newspaper, helping to deliver papers. " Bạn học sinh mới tình nguyện làm "lính", hỗ trợ giao báo cho tờ báo của trường. work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc bền bỉ, chịu khó làm việc. To work steadily at an unpleasant job without complaint. Ví dụ : "Even though cleaning the dirty garage was exhausting, she troopered on until the job was finished. " Mặc dù dọn dẹp cái ga-ra bẩn thỉu rất mệt mỏi, cô ấy vẫn cặm cụi làm việc cho đến khi xong việc. attitude character job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc