verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, tuyên dương, ca ngợi. To congratulate or reward. Ví dụ : "The schoolboy was commended for raising the alarm about the burning building." Cậu học sinh được tuyên dương vì đã báo động về tòa nhà đang cháy. action achievement value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, tán dương. To praise or acclaim. Ví dụ : "The teacher was commending Sarah for her hard work on the science project. " Cô giáo đang khen ngợi Sarah vì sự nỗ lực của em ấy trong dự án khoa học. action communication achievement value attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác. To entrust or commit to the care of someone else. Ví dụ : "The mother, feeling ill, was commending her young son to the care of his older sister for the afternoon. " Vì cảm thấy không khỏe, người mẹ đã giao phó cậu con trai nhỏ cho cô chị chăm sóc trong buổi chiều. action family business service organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, biểu dương. To mention by way of courtesy, implying remembrance and goodwill. Ví dụ : ""Before ending her presentation, the professor was commending a former student, remembering his excellent research and wishing him well in his future endeavors." " Trước khi kết thúc bài thuyết trình, vị giáo sư đã ân cần nhắc đến một cựu sinh viên, nhớ lại những nghiên cứu xuất sắc của anh ấy và chúc anh ấy mọi điều tốt đẹp trong tương lai. communication language attitude word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới thiệu, tiến cử. To recommend. Ví dụ : "The teacher is commending Sarah for her hard work and suggesting she apply for the advanced class. " Cô giáo đang giới thiệu Sarah vì sự chăm chỉ của em ấy và gợi ý em ấy đăng ký vào lớp nâng cao. communication business service job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn lên, làm nổi bật. To adorn; to set off. Ví dụ : "The string of lights was commending the Christmas tree, making it look even more festive. " Dãy đèn nháy tôn lên cây thông noel, khiến nó trông càng thêm rực rỡ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc