BeDict Logo

commending

/kəˈmɛndɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho commending: Khen ngợi, ca ngợi, biểu dương.
verb

Khen ngợi, ca ngợi, biểu dương.

Trước khi kết thúc bài thuyết trình, vị giáo sư đã ân cần nhắc đến một cựu sinh viên, nhớ lại những nghiên cứu xuất sắc của anh ấy và chúc anh ấy mọi điều tốt đẹp trong tương lai.