noun🔗ShareKiên định, chung thủy, sự bền lòng. The quality of being constant; steadiness or faithfulness in action, affections, purpose, etc."Her constancy in visiting her grandmother every week, despite her busy schedule, showed how much she cared. "Việc cô ấy kiên trì đến thăm bà mỗi tuần, dù lịch trình bận rộn, cho thấy cô ấy quan tâm đến bà nhiều đến thế nào.characterqualityattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKiên định, sự bền bỉ, tính nhất quán. An unchanging quality or characteristic of a person or thing."Her constancy in visiting her grandmother every Sunday showed how much she cared. "Việc cô ấy kiên trì đến thăm bà mỗi chủ nhật cho thấy cô ấy quan tâm đến bà nhiều như thế nào.characterqualitybeingattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc