Hình nền cho constancy
BeDict Logo

constancy

/ˈkɒnstənsi/ /ˈkɑnstənsi/

Định nghĩa

noun

Kiên định, chung thủy, sự bền lòng.

Ví dụ :

Việc cô ấy kiên trì đến thăm bà mỗi tuần, dù lịch trình bận rộn, cho thấy cô ấy quan tâm đến bà nhiều đến thế nào.