Hình nền cho consulate
BeDict Logo

consulate

/ˈkɒnsjʊlət/ /ˈkɑnsəlɨt/

Định nghĩa

noun

Chế độ chấp chính.

Ví dụ :

Trong thời Cộng Hòa La Mã, chế độ chấp chính đảm bảo rằng không một ai có quyền lực tuyệt đối, vì hai chấp chính quan cùng nhau nắm giữ chức vụ cao nhất.