Hình nền cho complied
BeDict Logo

complied

/kəmˈplaɪd/

Định nghĩa

verb

Tuân thủ, làm theo, nghe theo.

Ví dụ :

Học sinh đã làm theo yêu cầu của giáo viên và viết lại bài luận.
verb

Tuân thủ, làm theo, chiều theo.

To be ceremoniously courteous; to make one's compliments.

Ví dụ :

Sau khi cúi chào rất sâu, vị khách quý đã nhã nhặn tuân theo lời đề nghị của chủ nhà, phát biểu vài lời, bắt đầu bằng những lời khen ngợi nồng nhiệt về thành phố xinh đẹp này.