BeDict Logo

complied

/kəmˈplaɪd/
Hình ảnh minh họa cho complied: Tuân thủ, làm theo, chiều theo.
verb

Tuân thủ, làm theo, chiều theo.

Sau khi cúi chào rất sâu, vị khách quý đã nhã nhặn tuân theo lời đề nghị của chủ nhà, phát biểu vài lời, bắt đầu bằng những lời khen ngợi nồng nhiệt về thành phố xinh đẹp này.