Hình nền cho convergent
BeDict Logo

convergent

/kənˈvɜːrdʒənt/ /kənˈvɜrdʒənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mỗi phân số hội tụ của phép xấp xỉ số pi bằng liên phân số cho ta một giá trị hữu tỉ ngày càng chính xác hơn, dù vẫn là một số hữu tỉ, cho số vô tỉ này.